Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: sheng4, cheng2, jing1;
Việt bính: sing4;
晟 thịnh, thạnh
Nghĩa Trung Việt của từ 晟
(Tính) Sáng, rực rỡ, chói lọi.◇Hác Kinh 郝經: Phủ khám húc nhật thịnh 俯瞰旭日晟 (Nguyên cổ thượng Nguyên học sĩ 原古上元學士) Cúi xem mặt trời mới mọc rực rỡ.
(Tính) Hưng thịnh.
(Động) Khen ngợi.
§ Ta quen đọc là thạnh.
Nghĩa của 晟 trong tiếng Trung hiện đại:
[chéng]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 11
Hán Việt: THÀNH
họ Thành。姓。另见shèng。
[shèng]
Bộ: 日(Nhật)
Hán Việt: THẠNH
1. sáng ngời; quang minh。光明。
2. thịnh vượng; hưng thịnh。旺盛;兴盛。
Ghi chú: 另见Chéng。
Số nét: 11
Hán Việt: THÀNH
họ Thành。姓。另见shèng。
[shèng]
Bộ: 日(Nhật)
Hán Việt: THẠNH
1. sáng ngời; quang minh。光明。
2. thịnh vượng; hưng thịnh。旺盛;兴盛。
Ghi chú: 另见Chéng。
Chữ gần giống với 晟:
晟,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: thạnh
| thạnh | 盛: | thạnh (đựng, chứa) |

Tìm hình ảnh cho: thịnh, thạnh Tìm thêm nội dung cho: thịnh, thạnh
